Communicate là gì?
Communicate nghĩa là Giao tiếp

Ví dụ với Communicate
It is important learning how to communicate effectively.
Việc học cách giao tiếp hiệu quả là rất quan trọng
A1We use social media apps to communicate with our overseas relatives.
Chúng tôi dùng các ứng dụng mạng xã hội để giao tiếp với người thân ở nước ngoài.
B1The ability to communicate complex concepts simply is the hallmark of great teachers.
Khả năng truyền đạt các khái niệm phức tạp một cách đơn giản là phẩm chất của những người thầy tuyệt vời.
B2Multinational corporations implement enterprise messaging networks to communicate confidential memos instantly.
Các tập đoàn đa quốc gia triển khai mạng nhắn tin nội bộ doanh nghiệp để truyền đạt các thông tri mật tức thì.
Cụm từ thường đi với Communicate
- communicate effectively: giao tiếp hiệu quả
- communicate via email: liên lạc qua thư điện tử
- non-verbal communication: giao tiếp phi ngôn ngữ
Từ đồng nghĩa
- convey: truyền tải thông điệp
- interact: tương tác
- correspond: trao đổi thư từ
Mẹo ghi nhớ
Cơm mâm ni (Communicate) - vừa ăn cơm vừa trò chuyện giao tiếp vui vẻ cùng nhau.