Fax là gì?

/fæks/Động từ

Fax nghĩa là Gửi qua đường fax; (noun)

Hình minh họa từ Fax - Gửi qua đường fax; (noun)

Ví dụ với Fax

  • Please fax me the application form.

    Làm ơn gửi mẫu đơn đăng kí cho tôi qua đường fax

  • A1Can you please send that signed document by fax to our office?

    Bạn có thể vui lòng gửi tài liệu đã ký đó qua đường fax đến văn phòng chúng tôi không?

  • B1Although digital scans are common, some medical clinics still transmit prescriptions via fax machine.

    Mặc dù bản quét kỹ thuật số rất phổ biến, một số phòng khám y tế vẫn truyền đơn thuốc qua máy fax.

  • B2Certain legal jurisdictions formally require signed facsimile confirmations alongside electronic copies.

    Một số khu vực pháp lý chính thức yêu cầu xác nhận fax có chữ ký cùng với các bản sao điện tử.

Cụm từ thường đi với Fax

  • send a fax: gửi một bản fax
  • fax machine: máy fax
  • fax confirmation: giấy xác nhận fax

Từ đồng nghĩa

  • telefax: điện fax
  • facsimile: bản sao chép điện báo

Mẹo ghi nhớ

Phách (Fax) lối cũ kỹ nhưng nhiều cơ quan pháp lý vẫn bắt gửi tài liệu qua đường fax.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →