Missed là gì?

/mɪst/Tính từ

Missed nghĩa là Lỡ, nhỡ

Hình minh họa từ Missed - Lỡ, nhỡ

Ví dụ với Missed

  • He had 10 missed calls from his wife so he was very worried.

    Anh ấy có 10 cuộc gọi nhỡ từ vợ nên anh ấy rất lo lắng

  • A1I had two missed calls on my phone while I was in the cinema.

    Tôi có hai cuộc gọi nhỡ trên điện thoại khi đang ở trong rạp chiếu phim.

  • B1She promptly returned the missed call as soon as her morning meeting concluded.

    Cô ấy đã nhanh chóng gọi lại cuộc gọi nhỡ ngay khi cuộc họp sáng kết thúc.

  • B2A missed regulatory filing deadline subjected the commercial entity to substantial monetary sanctions.

    Một hạn nộp hồ sơ quản lý bị bỏ lỡ đã khiến tổ chức thương mại phải chịu các mức chế tài tài chính đáng kể.

Cụm từ thường đi với Missed

  • missed call: cuộc gọi nhỡ
  • missed opportunity: cơ hội bị bỏ lỡ
  • missed deadline: hạn chót bị trễ

Từ đồng nghĩa

  • lost: bị mất
  • unanswered: không được nhấc máy
  • overlooked: bị bỏ qua

Từ trái nghĩa

  • received: đã nhận
  • seized: đã nắm bắt

Mẹo ghi nhớ

Mít tơ (Missed) tiếc ngẩn ngơ vì có năm cuộc gọi nhỡ lúc ngủ say.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →