Paparazzi là gì?
Paparazzi nghĩa là Thợ săn ảnh người nổi tiếng

Ví dụ với Paparazzi
Persistent paparazzi crowded the hotel entrance waiting for the film star.
Cánh thợ săn ảnh dai dẳng vây kín lối vào khách sạn để chờ ngôi sao điện ảnh
A1Famous actors often wear dark sunglasses to avoid paparazzi.
Các diễn viên nổi tiếng thường đeo kính râm tối màu để tránh thợ săn ảnh.
B1The pop singer complained that paparazzi constantly harassed her children at school.
Nữ ca sĩ nhạc pop phàn nàn rằng cánh săn ảnh liên tục quấy rầy con cái cô ở trường.
B2Legal jurisdictions enacted stringent privacy boundaries to curb invasive tactics employed by relentless paparazzi.
Các khu vực tài phán đã ban hành ranh giới quyền riêng tư nghiêm ngặt nhằm kiềm chế các thủ đoạn xâm phạm từ cánh săn ảnh không biết mệt mỏi.
Cụm từ thường đi với Paparazzi
- dodge paparazzi: né tránh cánh săn ảnh
- paparazzi photographers: các thợ săn ảnh
- swarm of paparazzi: bầy thợ săn ảnh bu kín
Từ đồng nghĩa
- celebrity shutterbugs: thợ chụp trộm người nổi tiếng
Mẹo ghi nhớ
Ba ba ra gi (Paparazzi) - ba ba bò ra ngoài sân bị các thợ săn ảnh chụp lia lịa.
Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí
- Documentary Phim tài liệu
- Anchor Biên tập viên dẫn chương trình thời sự chính
- Circulation Số lượng phát hành (báo, tạp chí)
- Correspondent Phóng viên thường trú, thông tín viên
- Press conference Buổi họp báo
- Subtitles Phụ đề
- Voicemail Thư thoại ghi âm, hộp thư thoại
- Telecommunication Ngành viễn thông, sự truyền thông tin từ xa
- Ringtone Nhạc chuông điện thoại
- Touchscreen Màn hình cảm ứng
- anchorman nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự
- broadsheet báo khổ lớn chính luận uy tín