Circulation là gì?
Circulation nghĩa là Số lượng phát hành (báo, tạp chí)

Ví dụ với Circulation
The daily newspaper enjoys a nationwide circulation of over half a million copies.
Tờ nhật báo có lượng phát hành toàn quốc hơn nửa triệu bản
A1The local magazine has a small circulation in our town.
Tạp chí địa phương có lượng phát hành nhỏ ở thị trấn chúng tôi.
B1Print circulation has gradually declined as readers prefer reading digital articles online.
Số lượng phát hành báo in đã giảm dần khi người đọc thích đọc các bài viết trực tuyến hơn.
B2Declining print circulation compelled traditional publishing houses to monetize premium digital subscription paywalls.
Số lượng phát hành bản in suy giảm đã buộc các nhà xuất bản truyền thống phải kiếm tiền từ tường thu phí thuê bao số cao cấp.
Cụm từ thường đi với Circulation
- daily circulation: lượng phát hành hàng ngày
- wide circulation: lượng phát hành rộng rãi
- boost circulation: tăng lượng phát hành
Từ đồng nghĩa
- distribution: sự phân phối
- readership volume: lượng độc giả
Mẹo ghi nhớ
Sơ cứu lây sờn (Circulation) - tin bài sơ cứu lan truyền khắp nơi làm tăng lượng phát hành báo.
Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí
- Correspondent Phóng viên thường trú, thông tín viên
- Press conference Buổi họp báo
- Subtitles Phụ đề
- Voicemail Thư thoại ghi âm, hộp thư thoại
- Telecommunication Ngành viễn thông, sự truyền thông tin từ xa
- Ringtone Nhạc chuông điện thoại
- Touchscreen Màn hình cảm ứng
- anchorman nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự
- broadsheet báo khổ lớn chính luận uy tín
- censorship sự kiểm duyệt nội dung xuất bản
- dispatch bản tin hỏa tốc gửi từ chiến trường
- newscaster phát thanh viên truyền hình bản tin