Voicemail là gì?

/ˈvɔɪsmeɪl/Danh từ

Voicemail nghĩa là Thư thoại ghi âm, hộp thư thoại

Hình minh họa từ Voicemail - Thư thoại ghi âm, hộp thư thoại

Ví dụ với Voicemail

  • If I miss your urgent call, please leave a detailed voicemail and I will respond promptly.

    Nếu tôi lỡ cuộc gọi khẩn của bạn, vui lòng để lại thư thoại chi tiết và tôi sẽ phản hồi kịp thời

  • A1Please leave your name and telephone number on my voicemail.

    Vui lòng để lại tên và số điện thoại của bạn trên hộp thư thoại của tôi.

  • B1Smartphones automatically transcribe recorded voicemail audio into readable text paragraphs.

    Điện thoại thông minh tự động chuyển đổi âm thanh thư thoại đã ghi thành các đoạn văn bản có thể đọc được.

  • B2Enterprise cloud telecom systems route urgent customer voicemails directly to technicians’ mobile ticketing applications.

    Hệ thống viễn thông đám mây của doanh nghiệp định tuyến các thư thoại khẩn của khách hàng trực tiếp đến ứng dụng phiếu hỗ trợ di động của kỹ thuật viên.

Cụm từ thường đi với Voicemail

  • leave a voicemail: để lại thư thoại
  • check voicemail: kiểm tra thư thoại
  • voicemail message: tin nhắn ghi âm trong hộp thư thoại

Từ đồng nghĩa

  • voice message: tin nhắn thoại

Mẹo ghi nhớ

Voi sờ meo (Voicemail) - giọng nói (voice) được gửi qua hòm thư điện tử (mail) thành thư thoại.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →