Telecommunication là gì?

/ˌtelɪkəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/Danh từ

Telecommunication nghĩa là Ngành viễn thông, sự truyền thông tin từ xa

Hình minh họa từ Telecommunication - Ngành viễn thông, sự truyền thông tin từ xa

Ví dụ với Telecommunication

  • Modern 5G networks revolutionized global telecommunication infrastructure with ultra-low latency.

    Mạng 5G hiện đại đã cách mạng hóa cơ sở hạ tầng viễn thông toàn cầu với độ trễ cực thấp

  • A1Mobile phones and internet cables are important parts of modern telecommunication.

    Điện thoại di động và cáp internet là những phần quan trọng của viễn thông hiện đại.

  • B1Submarine fiber-optic cables form the foundational physical backbone of transcontinental telecommunication data exchange.

    Cáp quang biển tạo thành xương sống vật lý nền tảng cho việc trao đổi dữ liệu viễn thông xuyên lục địa.

  • B2Intergovernmental telecommunication unions coordinate orbital satellite slot allocations and global radio spectrum harmonizations.

    Các liên minh viễn thông liên chính phủ điều phối việc phân bổ vị trí vệ tinh trên quỹ đạo và hài hòa phổ vô tuyến toàn cầu.

Cụm từ thường đi với Telecommunication

  • telecommunication network: mạng lưới viễn thông
  • telecommunication satellite: vệ tinh viễn thông
  • telecommunication industry: ngành công nghiệp viễn thông

Từ đồng nghĩa

  • telecom: viễn thông (viết tắt)
  • data transmission: truyền dữ liệu

Mẹo ghi nhớ

Tê li cơ miu ni (Telecommunication) - truyền tin tức (communication) từ khoảng cách xa xôi (tele).

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →