Correspondent là gì?

/ˌkɔːrəˈspɑːndənt/Danh từ

Correspondent nghĩa là Phóng viên thường trú, thông tín viên

Hình minh họa từ Correspondent - Phóng viên thường trú, thông tín viên

Ví dụ với Correspondent

  • Our diplomatic correspondent in Geneva filed a comprehensive report on the summit.

    Thông tín viên ngoại giao của chúng tôi tại Geneva đã gửi về một bản báo cáo toàn diện về hội nghị thượng đỉnh

  • A1The television correspondent spoke live from the flooded village.

    Phóng viên truyền hình đã nói chuyện trực tiếp từ ngôi làng bị ngập lụt.

  • B1He served as a Middle East correspondent for a major international news agency.

    Anh từng là phóng viên thường trú Trung Đông cho một hãng thông tấn quốc tế lớn.

  • B2Seasoned war correspondents face profound psychological stress while documenting frontline humanitarian devastation.

    Các phóng viên chiến trường dày dặn kinh nghiệm phải đối mặt với căng thẳng tâm lý sâu sắc khi ghi lại sự tàn phá nhân đạo nơi tiền tuyến.

Cụm từ thường đi với Correspondent

  • foreign correspondent: phóng viên thường trú nước ngoài
  • war correspondent: phóng viên chiến trường
  • special correspondent: đặc phái viên

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Co re sờ bon đần (Correspondent) - thông tín viên co ro trong gió lạnh viết bài đưa tin.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →