Anchor là gì?

/ˈæŋkər/Danh từ

Anchor nghĩa là Biên tập viên dẫn chương trình thời sự chính

Hình minh họa từ Anchor - Biên tập viên dẫn chương trình thời sự chính

Ví dụ với Anchor

  • The evening news anchor calmly briefed viewers on incoming typhoon updates.

    Biên tập viên bản tin tối bình tĩnh thông tin cho khán giả về các diễn biến bão đang đổ bộ

  • A1The news anchor greeted viewers with a warm smile.

    Người dẫn bản tin chào khán giả với một nụ cười ấm áp.

  • B1A seasoned news anchor knows how to handle breaking developments during live telecasts.

    Một biên tập viên kỳ cựu biết cách xử lý các diễn biến nóng hổi trong buổi phát sóng trực tiếp.

  • B2The chief anchor coordinated satellite interviews with foreign correspondents stationed across volatile geopolitical hotspots.

    Biên tập viên trưởng đã điều phối các cuộc phỏng vấn vệ tinh với các phóng viên thường trú tại các điểm nóng địa chính trị căng thẳng.

Cụm từ thường đi với Anchor

  • news anchor: người dẫn chương trình thời sự
  • veteran anchor: biên tập viên dẫn kỳ cựu
  • co-anchor: bạn đồng dẫn bản tin

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ăng-co (Anchor) - sang đền Ăng-co Vat làm bản tin thời sự truyền hình.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →