Phone number là gì?

/foʊn ˈnʌmbər/Danh từ

Phone number nghĩa là Số điện thoại

Hình minh họa từ Phone number - Số điện thoại

Ví dụ với Phone number

  • We now change 11-digit into 10-digit phone number.

    Hiện tại chúng tôi đổi từ số điện thoại 11 số sang 10 số

  • A1Can you please tell me your phone number so I can call you later?

    Bạn có thể vui lòng cho tôi số điện thoại để tôi gọi cho bạn sau không?

  • B1Always check that you have dialed the correct phone number before sending confidential text alerts.

    Luôn kiểm tra xem bạn đã bấm đúng số điện thoại chưa trước khi gửi tin nhắn cảnh báo bảo mật.

  • B2Data privacy regulations prevent organizations from distributing consumer phone numbers to third-party telemarketers.

    Quy định bảo vệ dữ liệu ngăn các tổ chức phát tán số điện thoại người tiêu dùng cho bên tiếp thị từ xa thứ ba.

Cụm từ thường đi với Phone number

  • dial a phone number: bấm số điện thoại
  • unlisted phone number: số điện thoại không công khai
  • exchange phone numbers: trao đổi số điện thoại

Từ đồng nghĩa

  • telephone number: số máy điện thoại
  • contact number: số liên hệ

Mẹo ghi nhớ

Phôn năm bờ (Phone number) - ghi số điện thoại vào sổ tay kẻo quên.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →