bulletin là gì?

/ˈbʊlətɪn/Danh từ

bulletin nghĩa là bản tin thời sự phát sóng ngắn

Hình minh họa từ bulletin - bản tin thời sự phát sóng ngắn

Ví dụ với bulletin

  • We can see a bulletin here.

    Chúng ta có thể thấy một bản tin thời sự phát sóng ngắn ở đây.

  • A1We can see a bulletin here.

    Chúng ta có thể thấy một bản tin thời sự phát sóng ngắn ở đây.

  • B1Understanding the role of bulletin is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bản tin thời sự phát sóng ngắn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how bulletin influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bản tin thời sự phát sóng ngắn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với bulletin

  • common bulletin: bản tin thời sự phát sóng ngắn phổ biến
  • essential bulletin: bản tin thời sự phát sóng ngắn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • news update: bản tin nhanh

Mẹo ghi nhớ

Theo dõi bulletin bản tin thời sự sáng để nắm bắt tình hình giao thông và thời tiết.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →