mass media là gì?

/ˌmæs ˈmiːdiə/Danh từ

mass media nghĩa là các phương tiện thông tin đại chúng

Hình minh họa từ mass media - các phương tiện thông tin đại chúng

Ví dụ với mass media

  • We can see a mass media here.

    Chúng ta có thể thấy một các phương tiện thông tin đại chúng ở đây.

  • A1We can see a mass media here.

    Chúng ta có thể thấy một các phương tiện thông tin đại chúng ở đây.

  • B1Understanding the role of mass media is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của các phương tiện thông tin đại chúng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how mass media influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy các phương tiện thông tin đại chúng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với mass media

  • common mass media: các phương tiện thông tin đại chúng phổ biến
  • essential mass media: các phương tiện thông tin đại chúng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • public news press: truyền thông đại chúng

Mẹo ghi nhớ

Các phương tiện truyền thông đại chúng mass media giữ vai trò định hướng dư luận xã hội lành mạnh.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →