readership là gì?

/ˈriːdəʃɪp/Danh từ

readership nghĩa là lượng độc giả bạn đọc theo dõi báo

Hình minh họa từ readership - lượng độc giả bạn đọc theo dõi báo

Ví dụ với readership

  • We can see a readership here.

    Chúng ta có thể thấy một lượng độc giả bạn đọc theo dõi báo ở đây.

  • A1We can see a readership here.

    Chúng ta có thể thấy một lượng độc giả bạn đọc theo dõi báo ở đây.

  • B1Understanding the role of readership is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của lượng độc giả bạn đọc theo dõi báo là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how readership influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lượng độc giả bạn đọc theo dõi báo ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với readership

  • common readership: lượng độc giả bạn đọc theo dõi báo phổ biến
  • essential readership: lượng độc giả bạn đọc theo dõi báo thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • audience base: lượng người đọc

Mẹo ghi nhớ

Tờ báo tự hào sở hữu lượng độc giả readership trung thành lên đến hàng triệu lượt xem mỗi ngày.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →