viewership là gì?

/ˈvjuːəʃɪp/Danh từ

viewership nghĩa là lượng khán giả truyền hình theo dõi

Hình minh họa từ viewership - lượng khán giả truyền hình theo dõi

Ví dụ với viewership

  • We can see a viewership here.

    Chúng ta có thể thấy một lượng khán giả truyền hình theo dõi ở đây.

  • A1We can see a viewership here.

    Chúng ta có thể thấy một lượng khán giả truyền hình theo dõi ở đây.

  • B1Understanding the role of viewership is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của lượng khán giả truyền hình theo dõi là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how viewership influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lượng khán giả truyền hình theo dõi ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với viewership

  • common viewership: lượng khán giả truyền hình theo dõi phổ biến
  • essential viewership: lượng khán giả truyền hình theo dõi thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • television audience: lượng người xem đài

Mẹo ghi nhớ

Tỷ lệ khán giả theo dõi viewership trận chung kết bóng đá phá vỡ mọi kỷ lục phát sóng trước đây.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →