newsletter là gì?

/ˈnjuːzletə/Danh từ

newsletter nghĩa là bản tin thư điện tử định kỳ gửi độc giả

Hình minh họa từ newsletter - bản tin thư điện tử định kỳ gửi độc giả

Ví dụ với newsletter

  • We can see a newsletter here.

    Chúng ta có thể thấy một bản tin thư điện tử định kỳ gửi độc giả ở đây.

  • A1We can see a newsletter here.

    Chúng ta có thể thấy một bản tin thư điện tử định kỳ gửi độc giả ở đây.

  • B1Understanding the role of newsletter is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bản tin thư điện tử định kỳ gửi độc giả là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how newsletter influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bản tin thư điện tử định kỳ gửi độc giả ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với newsletter

  • common newsletter: bản tin thư điện tử định kỳ gửi độc giả phổ biến
  • essential newsletter: bản tin thư điện tử định kỳ gửi độc giả thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • bulletin update: bản tin email

Mẹo ghi nhớ

Đăng ký nhận bản tin định kỳ newsletter vào mỗi sáng thứ Hai để cập nhật kiến thức hữu ích.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →