Beret là gì?

/bəˈreɪ/Danh từ

Beret nghĩa là Mũ nồi phong cách Pháp

Hình minh họa từ Beret - Mũ nồi phong cách Pháp

Ví dụ với Beret

  • She tilted her stylish black wool beret slightly to one side while sipping espresso in Paris.

    Cô nghiêng chiếc mũ nồi len màu đen sành điệu sang một bên khi nhâm nhi tách cà phê espresso ở Paris

  • A1The artist wore a red beret while painting in the garden.

    Người họa sĩ đội một chiếc mũ nồi màu đỏ khi vẽ tranh trong vườn.

  • B1The black beret has long been associated with intellectual Bohemian culture and bohemian painters.

    Chiếc mũ nồi màu đen từ lâu đã gắn liền với văn hóa trí thức phóng khoáng và các họa sĩ bohemian.

  • B2Elite military paratroopers worldwide adopt distinctive maroon and green berets as symbols of unit prestige.

    Lực lượng lính dù quân sự tinh nhuệ trên toàn thế giới sử dụng mũ nồi màu đỏ sẫm và xanh lá đặc trưng làm biểu tượng uy tín của đơn vị.

Cụm từ thường đi với Beret

  • wool beret: mũ nồi bằng len
  • French beret: mũ nồi phong cách Pháp
  • tilt a beret: đội mũ nồi đội lệch một bên

Từ đồng nghĩa

  • flat cap: mũ phẳng

Mẹo ghi nhớ

Bơ rề (Beret) - cô gái đội chiếc mũ nồi ăn bánh mì bơ rề rà ngắm cảnh Paris.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →