collar là gì?

/ˈkɒlə/Danh từ

collar nghĩa là cổ áo

Hình minh họa từ collar - cổ áo

Ví dụ với collar

  • Ironing the stiff shirt collar neatly gives the blouse a professional finish.

    Là phẳng phiu cổ áo sơ mi cứng cáp sẽ mang lại cho chiếc áo vẻ chuyên nghiệp chỉn chu.

  • A1Unbutton your collar if you feel too hot.

    Hãy mở cúc cổ áo ra nếu bạn cảm thấy quá nóng.

  • B1The vintage leather jacket featured a thick shearling collar that kept his neck shielded from biting frost.

    Chiếc áo khoác da cổ điển có cổ áo bằng lông cừu dày dặn giúp bảo vệ cổ anh khỏi sương giá cắn buốt.

  • B2Stiff detachable cellulose collars originated in the nineteenth century to simplify laundering soiled formal neckbands.

    Cổ áo rời bằng xenlulo cứng cáp bắt nguồn từ thế kỷ 19 để đơn giản hóa việc giặt giũ các dải cổ trang trọng bị bẩn.

Cụm từ thường đi với collar

  • shirt collar: cổ áo sơ mi
  • white-collar worker: nhân viên văn phòng bàn giấy

Mẹo ghi nhớ

Collar quanh cổ - nơi cài cúc trên cùng của áo sơ mi.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →