sandals là gì?

/ˈsændlz/Danh từ

sandals nghĩa là đôi dép quai hậu mùa hè

Hình minh họa từ sandals - đôi dép quai hậu mùa hè

Ví dụ với sandals

  • We can see a sandals here.

    Chúng ta có thể thấy một đôi dép quai hậu mùa hè ở đây.

  • A1We can see a sandals here.

    Chúng ta có thể thấy một đôi dép quai hậu mùa hè ở đây.

  • B1Understanding the role of sandals is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đôi dép quai hậu mùa hè là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how sandals influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đôi dép quai hậu mùa hè ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với sandals

  • common sandals: đôi dép quai hậu mùa hè phổ biến
  • essential sandals: đôi dép quai hậu mùa hè thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • strapped footwear: dép có quai

Mẹo ghi nhớ

Đi đôi dép quai hậu sandals thoáng mát dạo bước trên bãi biển cát vàng.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →