cufflinks là gì?

/ˈkʌflɪŋks/Danh từ

cufflinks nghĩa là khuy cài măng sét cổ tay áo

Hình minh họa từ cufflinks - khuy cài măng sét cổ tay áo

Ví dụ với cufflinks

  • We can see a cufflinks here.

    Chúng ta có thể thấy một khuy cài măng sét cổ tay áo ở đây.

  • A1We can see a cufflinks here.

    Chúng ta có thể thấy một khuy cài măng sét cổ tay áo ở đây.

  • B1Understanding the role of cufflinks is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khuy cài măng sét cổ tay áo là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how cufflinks influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khuy cài măng sét cổ tay áo ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với cufflinks

  • common cufflinks: khuy cài măng sét cổ tay áo phổ biến
  • essential cufflinks: khuy cài măng sét cổ tay áo thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • sleeve links: khuy măng sét

Mẹo ghi nhớ

Đôi cufflinks khuy măng sét kim loại sáng bóng tô điểm cho cổ tay áo sơ mi.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →