pullover là gì?

/ˈpʊləʊvə/Danh từ

pullover nghĩa là áo len chui đầu ấm áp

Hình minh họa từ pullover - áo len chui đầu ấm áp

Ví dụ với pullover

  • We can see a pullover here.

    Chúng ta có thể thấy một áo len chui đầu ấm áp ở đây.

  • A1We can see a pullover here.

    Chúng ta có thể thấy một áo len chui đầu ấm áp ở đây.

  • B1Understanding the role of pullover is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của áo len chui đầu ấm áp là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how pullover influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy áo len chui đầu ấm áp ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với pullover

  • common pullover: áo len chui đầu ấm áp phổ biến
  • essential pullover: áo len chui đầu ấm áp thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • jumper: áo len chui đầu

Mẹo ghi nhớ

Mặc áo pullover chui đầu mềm mại dạo phố mùa đông se lạnh.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →