shawl là gì?
shawl nghĩa là khăn choàng vai

Ví dụ với shawl
She draped a cozy cashmere shawl around her shoulders against the evening chill.
Cô khoác một chiếc khăn choàng cashmere ấm áp quanh vai để chống lại cái lạnh buổi tối.
A1Her grandmother gave her a hand-embroidered shawl.
Bà ngoại đã tặng cô một chiếc khăn choàng thêu tay.
B1Intricate paisley patterns originated on hand-loomed Kashmiri shawls woven from ultra-fine pashmina underfleece.
Họa tiết paisley tinh xảo bắt nguồn từ những chiếc khăn choàng Kashmiri dệt tay từ lớp lông tơ pashmina siêu mịn.
B2Victorian ladies wore oversized triangular jacquard shawls draped gracefully over volumetric crinoline hoop skirts.
Các quý bà thời Victoria mang những chiếc khăn choàng jacquard hình tam giác ngoại cỡ khoác duyên dáng trên những chiếc váy phồng crinoline bồng bềnh.
Cụm từ thường đi với shawl
- cashmere shawl: khăn choàng len cashmere
- woolen shawl: khăn choàng len ấm
Từ đồng nghĩa
- wrap: khăn quấn vai
- stole: khăn choàng dài dạ tiệc
Mẹo ghi nhớ
Shawl nghe như 'son' - tấm khăn choàng quý phái tôn lên vẻ đẹp kiêu sa.
Từ vựng khác chủ đề Trang phục
- overcoat áo choàng măng tô dài qua gối
- sandals đôi dép quai hậu mùa hè
- pullover áo len chui đầu ấm áp
- denim vải bò jeans bền chắc
- stilettos giày gót nhọn kiêu sa
- mittens găng tay kín ngón giữ nhiệt
- fedora mũ phớt vành rộng cổ điển
- cufflinks khuy cài măng sét cổ tay áo
- brooch trâm cài áo trang sức
- corduroy vải nhung kẻ gân ấm áp
- lingerie đồ lót và nội y cao cấp
- raincoat áo mưa tiện dụng