button là gì?

/ˈbʌtn/Danh từ

button nghĩa là cúc áo khuy áo

Hình minh họa từ button - cúc áo khuy áo

Ví dụ với button

  • She noticed that the top button of her cardigan had come undone.

    Cô nhận ra chiếc cúc áo trên cùng của chiếc áo len cardigan đã bị tuột ra.

  • A1Press the button to call the elevator.

    Hãy ấn nút để gọi thang máy.

  • B1He lost a horn button off his winter overcoat while struggling through the crowded commuter train.

    Anh bị mất một chiếc cúc sừng khỏi áo khoác mùa đông khi chen chúc qua chuyến tàu đi làm đông đúc.

  • B2Mother-of-pearl buttons crafted from oyster shells impart iridescent luster to bespoke luxury dress shirts.

    Cúc xà cừ chế tác từ vỏ hàu mang lại ánh xà cừ óng ánh cho những chiếc áo sơ mi cao cấp may đo riêng.

Cụm từ thường đi với button

  • fasten a button: cài cúc áo
  • sew on a button: khâu đính một chiếc cúc áo

Từ trái nghĩa

  • unbutton: cởi cúc áo

Mẹo ghi nhớ

Button nghe như 'bớt-tân' - chiếc cúc áo tròn xinh xắn kết nối hai vạt áo.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →