pocket là gì?
pocket nghĩa là túi quần áo

Ví dụ với pocket
He reached into his jacket pocket and pulled out his house keys.
Anh thò tay vào túi áo khoác và rút ra chùm chìa khóa nhà.
A1Keep your phone safely inside your front pocket.
Hãy giữ điện thoại của bạn an toàn bên trong túi phía trước.
B1Pickpockets prey upon unsuspecting tourists who carry bulging wallets in unsecured rear trousers pockets.
Những kẻ móc túi săn đón những du khách nhẹ dạ mang ví căng phồng ở túi sau quần không an toàn.
B2Historical garments featured separate hanging pouch bags tethered by cords before seamstresses integrated permanent inset pockets.
Các trang phục lịch sử có các túi treo riêng biệt được buộc bằng dây trước khi những người thợ may tích hợp các túi mổ vĩnh viễn.
Cụm từ thường đi với pocket
- coat pocket: túi áo khoác
- pocket money: tiền tiêu vặt trong túi
Mẹo ghi nhớ
Pocket như cái bị nhỏ may dính vào áo quần để cất giữ đồ dùng.
Từ vựng khác chủ đề Trang phục
- button cúc áo khuy áo
- loafers giày lười đế bệt
- shawl khăn choàng vai
- overcoat áo choàng măng tô dài qua gối
- sandals đôi dép quai hậu mùa hè
- pullover áo len chui đầu ấm áp
- denim vải bò jeans bền chắc
- stilettos giày gót nhọn kiêu sa
- mittens găng tay kín ngón giữ nhiệt
- fedora mũ phớt vành rộng cổ điển
- cufflinks khuy cài măng sét cổ tay áo
- brooch trâm cài áo trang sức