Zipper là gì?

/ˈzɪpər/Danh từ

Zipper nghĩa là Khóa kéo (quần áo, túi xách)

Hình minh họa từ Zipper - Khóa kéo (quần áo, túi xách)

Ví dụ với Zipper

  • Make sure the heavy-duty metal zipper on your travel backpack is completely fastened.

    Hãy đảm bảo rằng khóa kéo kim loại chịu lực trên ba lô du lịch của bạn được kéo đóng hoàn toàn

  • A1Zip up your warm jacket because the wind is very cold outside.

    Hãy kéo khóa áo khoác ấm lên vì bên ngoài gió rất lạnh đấy.

  • B1Rubbing a candle stub along the teeth of a jammed metal zipper restores smooth sliding action.

    Chà mẩu nến dọc theo các răng của khóa kéo kim loại bị kẹt sẽ phục hồi chuyển động trượt êm ái.

  • B2Taped seam waterproof zippers prevent moisture ingress across alpine mountaineering outer shells.

    Khóa kéo chống thấm có dán đường may ngăn hơi ẩm xâm nhập qua các lớp áo khoác ngoài leo núi cao.

Cụm từ thường đi với Zipper

  • zip up / unzip: kéo khóa lên / mở khóa kéo
  • broken zipper: khóa kéo bị hỏng
  • waterproof zipper: khóa kéo chống thấm nước

Từ đồng nghĩa

  • zip fastener: dây kéo khóa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Zíp pơ (Zipper) - kéo roẹt khóa kéo áo khoác đi xe zíp cho ấm.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →