slippers là gì?

/ˈslɪpəz/n.

slippers nghĩa là dép đi trong nhà

Hình minh họa từ slippers - dép đi trong nhà

Ví dụ với slippers

  • She slipped into warm fuzzy slippers as soon as she arrived home from work.

    Cô xỏ ngay vào đôi dép đi trong nhà ấm áp mịn màng ngay khi vừa đi làm về đến nhà.

  • A1Take off your muddy boots and put on slippers.

    Hãy cởi đôi bốt lấm bùn ra và đi dép trong nhà vào.

  • B1He padded quietly into the kitchen in his fleece-lined slippers to brew tea.

    Anh bước khẽ vào bếp trên đôi dép lót lông cừu để pha trà.

  • B2Hospitality guidelines in East Asian culture mandate presenting sanitized slippers to guests crossing residential thresholds.

    Các nguyên tắc hiếu khách trong văn hóa Đông Á quy định việc đưa dép đã khử trùng cho khách khi bước qua ngưỡng cửa nhà ở.

Cụm từ thường đi với slippers

  • fuzzy slippers: dép bông mềm đi trong nhà
  • house slippers: dép mang trong nhà

Mẹo ghi nhớ

Slip (trượt nhẹ chân vào) -> slippers là đôi dép xỏ nhẹ chân đi trong phòng ấm cúng.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →