Birdwatching là gì?
Birdwatching nghĩa là Thú ngắm chim hoang dã

Ví dụ với Birdwatching
Armed with high-magnification binoculars, they enjoyed birdwatching in the coastal wetland reserve.
Được trang bị ống nhòm độ phóng đại cao, họ thích thú ngắm chim trong khu bảo tồn đất ngập nước ven biển
A1We went birdwatching in the national forest early this Sunday morning.
Chúng tôi đã đi ngắm chim trong khu rừng quốc gia vào sáng sớm chủ nhật này.
B1Birdwatching teaches observers to identify rare species by distinctive plumage patterns and mating calls.
Thú ngắm chim dạy người quan sát cách nhận biết các loài quý hiếm qua các họa tiết bộ lông đặc trưng và tiếng kêu giao phối.
B2Citizen science databases compiled by amateur birdwatching networks provide invaluable tracking of transcontinental migratory flyways.
Cơ sở dữ liệu khoa học công dân do các mạng lưới ngắm chim nghiệp dư tổng hợp cung cấp việc theo dõi vô giá các đường bay di cư xuyên lục địa.
Cụm từ thường đi với Birdwatching
- birdwatching binoculars: ống nhòm ngắm chim
- go birdwatching: đi ngắm chim hoang dã
- birdwatching enthusiast: người đam mê ngắm chim
Từ đồng nghĩa
- birding: quan sát chim
Mẹo ghi nhớ
Bớt oát chim (Birdwatching) - bớt nói to để tập trung quan sát (watch) từng đàn chim (bird).
Từ vựng khác chủ đề Sở thích
- Camping Cắm trại dã ngoại ngoài trời
- Hiking Đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên
- Stargazing Thú ngắm sao đêm, chiêm ngưỡng bầu trời đêm
- Scuba diving Lặn biển có bình khí nén
- Scrapbooking Làm sổ lưu niệm dán ảnh thủ công
- horticulture nghệ thuật làm vườn trồng hoa
- philately sở thích sưu tầm tem thư
- numismatics khoa học và sở thích sưu tầm tiền xu cổ
- quilting nghệ thuật may chần chăn ghép vải
- taxidermy nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật
- macrame nghệ thuật đan thừng thắt nút
- needlepoint nghệ thuật thêu tay trên vải lưới