Scrapbooking là gì?
Scrapbooking nghĩa là Làm sổ lưu niệm dán ảnh thủ công

Ví dụ với Scrapbooking
She preserved memorable childhood photographs and concert stubs through creative scrapbooking.
Cô lưu giữ những bức ảnh thời thơ ấu đáng nhớ và những cuống vé hòa nhạc qua việc làm sổ lưu niệm thủ công sáng tạo
A1My sister spends rainy afternoons scrapbooking pictures from our beach vacations.
Em gái tôi dành những buổi chiều mưa để làm sổ lưu niệm dán ảnh từ các kỳ nghỉ biển của chúng tôi.
B1Using acid-free adhesive tapes in scrapbooking ensures vintage family photographs do not deteriorate over decades.
Sử dụng băng keo không chứa axit trong làm sổ lưu niệm đảm bảo các bức ảnh gia đình cổ xưa không bị hỏng qua nhiều thập kỷ.
B2Digital scrapbooking applications combine multimedia audio clips with scanned archival ephemera into interactive family chronicles.
Các ứng dụng làm sổ lưu niệm kỹ thuật số kết hợp các đoạn âm thanh đa phương tiện với các kỷ vật lưu trữ được quét thành các biên niên sử gia đình tương tác.
Cụm từ thường đi với Scrapbooking
- scrapbooking album: album sổ lưu niệm dán ảnh
- scrapbooking supplies: dụng cụ phụ kiện làm scrapbook
- creative scrapbooking: làm sổ lưu niệm sáng tạo
Từ đồng nghĩa
- photo journaling: ghi nhật ký hình ảnh
Mẹo ghi nhớ
Sợ rách búp kinh (Scrapbooking) - dán ảnh vào sổ cẩn thận sợ rách từng búp hoa trang trí.
Từ vựng khác chủ đề Sở thích
- horticulture nghệ thuật làm vườn trồng hoa
- philately sở thích sưu tầm tem thư
- numismatics khoa học và sở thích sưu tầm tiền xu cổ
- quilting nghệ thuật may chần chăn ghép vải
- taxidermy nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật
- macrame nghệ thuật đan thừng thắt nút
- needlepoint nghệ thuật thêu tay trên vải lưới
- scrapbook cuốn sổ dán ảnh kỷ niệm trang trí
- crochet nghệ thuật móc len bằng kim móc
- pyrography nghệ thuật khắc đốt tranh trên gỗ
- whittling nghệ thuật gọt đẽo tượng gỗ nhỏ
- birding sở thích đi ngắm các loài chim hoang dã