whittling là gì?

/ˈwɪtlɪŋ/Danh từ

whittling nghĩa là nghệ thuật gọt đẽo tượng gỗ nhỏ

Hình minh họa từ whittling - nghệ thuật gọt đẽo tượng gỗ nhỏ

Ví dụ với whittling

  • We can see a whittling here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật gọt đẽo tượng gỗ nhỏ ở đây.

  • A1We can see a whittling here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật gọt đẽo tượng gỗ nhỏ ở đây.

  • B1Understanding the role of whittling is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật gọt đẽo tượng gỗ nhỏ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how whittling influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật gọt đẽo tượng gỗ nhỏ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với whittling

  • common whittling: nghệ thuật gọt đẽo tượng gỗ nhỏ phổ biến
  • essential whittling: nghệ thuật gọt đẽo tượng gỗ nhỏ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • wood carving: đẽo gọt gỗ

Mẹo ghi nhớ

Cầm con dao nhỏ whittling gọt đẽo khúc gỗ thông thành bức tượng chú chim sẻ đáng yêu.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →