numismatist là gì?
numismatist nghĩa là nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ

Ví dụ với numismatist
We can see a numismatist here.
Chúng ta có thể thấy một nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ ở đây.
A1We can see a numismatist here.
Chúng ta có thể thấy một nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ ở đây.
B1Understanding the role of numismatist is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how numismatist influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với numismatist
- common numismatist: nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ phổ biến
- essential numismatist: nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- coin collector: người sưu tầm tiền
Mẹo ghi nhớ
Nhà sưu tầm tiền cổ numismatist nâng niu đồng tiền xu cổ thời La Mã hai ngàn năm tuổi.
Từ vựng khác chủ đề Sở thích
- philatelist người mê sưu tầm tem thư bưu chính
- horticulturist chuyên gia làm vườn cây cảnh
- beekeeper người nuôi ong lấy mật
- puppetry nghệ thuật múa rối biểu diễn
- ventriloquism nghệ thuật nói tiếng bụng
- embroidery nghệ thuật thêu thùa hoa văn
- brewing thú vui tự pha ủ trà cà phê bia
- aquascaping thú chơi thủy sinh hồ cá cảnh
- sonnet bài thơ mười bốn câu niêm luật
- symphony bản giao hưởng hòa tấu nhạc giao hưởng
- allegro nhịp điệu nhanh vui tươi sôi nổi
- soprano giọng nữ cao trong trẻo vút cao