numismatist là gì?

/njuːˈmɪzmətɪst/Danh từ

numismatist nghĩa là nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ

Hình minh họa từ numismatist - nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ

Ví dụ với numismatist

  • We can see a numismatist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ ở đây.

  • A1We can see a numismatist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ ở đây.

  • B1Understanding the role of numismatist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how numismatist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với numismatist

  • common numismatist: nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ phổ biến
  • essential numismatist: nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • coin collector: người sưu tầm tiền

Mẹo ghi nhớ

Nhà sưu tầm tiền cổ numismatist nâng niu đồng tiền xu cổ thời La Mã hai ngàn năm tuổi.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →