beekeeper là gì?
beekeeper nghĩa là người nuôi ong lấy mật

Ví dụ với beekeeper
We can see a beekeeper here.
Chúng ta có thể thấy một người nuôi ong lấy mật ở đây.
A1We can see a beekeeper here.
Chúng ta có thể thấy một người nuôi ong lấy mật ở đây.
B1Understanding the role of beekeeper is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của người nuôi ong lấy mật là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how beekeeper influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy người nuôi ong lấy mật ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với beekeeper
- common beekeeper: người nuôi ong lấy mật phổ biến
- essential beekeeper: người nuôi ong lấy mật thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- apiarist: thợ nuôi ong
Mẹo ghi nhớ
Người nuôi ong beekeeper mặc đồ bảo hộ kiểm tra những cầu ong đầy ắp mật hoa ngọt lịm.
Từ vựng khác chủ đề Sở thích
- puppetry nghệ thuật múa rối biểu diễn
- ventriloquism nghệ thuật nói tiếng bụng
- embroidery nghệ thuật thêu thùa hoa văn
- brewing thú vui tự pha ủ trà cà phê bia
- aquascaping thú chơi thủy sinh hồ cá cảnh
- sonnet bài thơ mười bốn câu niêm luật
- symphony bản giao hưởng hòa tấu nhạc giao hưởng
- allegro nhịp điệu nhanh vui tươi sôi nổi
- soprano giọng nữ cao trong trẻo vút cao
- baritone giọng nam trung trầm ấm truyền cảm
- concerto bản hòa tấu nhạc cụ với dàn nhạc
- crescendo sự dồn dập tăng dần âm lượng nhạc