crescendo là gì?

/krɪˈʃendəʊ/Danh từ

crescendo nghĩa là sự dồn dập tăng dần âm lượng nhạc

Hình minh họa từ crescendo - sự dồn dập tăng dần âm lượng nhạc

Ví dụ với crescendo

  • We can see a crescendo here.

    Chúng ta có thể thấy một sự dồn dập tăng dần âm lượng nhạc ở đây.

  • A1We can see a crescendo here.

    Chúng ta có thể thấy một sự dồn dập tăng dần âm lượng nhạc ở đây.

  • B1Understanding the role of crescendo is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự dồn dập tăng dần âm lượng nhạc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how crescendo influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự dồn dập tăng dần âm lượng nhạc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với crescendo

  • common crescendo: sự dồn dập tăng dần âm lượng nhạc phổ biến
  • essential crescendo: sự dồn dập tăng dần âm lượng nhạc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • swelling sound: cao trào dồn dập

Mẹo ghi nhớ

Âm lượng dàn nhạc dâng cao crescendo chạm đến cao trào cảm xúc bùng nổ.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →