Gardening là gì?

/ˈgɑrdəɪŋ/Danh từ

Gardening nghĩa là Làm vườn

Hình minh họa từ Gardening - Làm vườn

Ví dụ với Gardening

  • She loves gardening.

    Bà ấy thích việc làm vườn

  • A1Gardening is a relaxing hobby that gets you outside in the fresh air.

    Làm vườn là một sở thích thư giãn giúp bạn ra ngoài tận hưởng không khí trong lành.

  • B1Tending to a vegetable patch through organic gardening yields pesticide-free tomatoes and herbs.

    Chăm sóc luống rau bằng phương pháp làm vườn hữu cơ mang lại cà chua và rau thơm không hóa chất.

  • B2Therapeutic horticultural gardening programs demonstrably diminish cortisol biomarkers among nursing home residents.

    Chương trình làm vườn trị liệu giúp làm giảm rõ rệt chỉ số hormone căng thẳng cortisol ở cư dân viện dưỡng lão.

Cụm từ thường đi với Gardening

  • gardening tools: dụng cụ làm vườn
  • organic gardening: làm vườn hữu cơ
  • landscape gardening: nghệ thuật làm vườn cảnh quan

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Gà đến phá (Gardening) tan luống rau thì phải rào lại để làm vườn xanh tốt.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →