Musical instrument là gì?
Musical instrument nghĩa là Nhạc cụ

Ví dụ với Musical instrument
Learning how to play a musical instrument is really intersting.
Học chơi một nhạc cụ thực sự rất thú vị
A1Learning to play a musical instrument like the piano takes regular practice.
Học chơi một loại nhạc cụ như đàn piano đòi hỏi phải luyện tập đều đặn.
B1The Dan Bau is a unique Vietnamese traditional musical instrument producing ethereal monophonic glissandos.
Đàn bầu là một nhạc cụ truyền thống độc đáo của Việt Nam phát ra những âm lướt đơn thanh huyền ảo.
B2Acoustic luthiers hand-select aged spruce soundboards to endow bespoke musical instruments with resonant sustain.
Nghệ nhân đàn chọn gỗ vân sam lâu năm để mang lại độ vang ngân dài cho nhạc cụ chế tác thủ công.
Cụm từ thường đi với Musical instrument
- play a musical instrument: chơi một loại nhạc cụ
- string musical instrument: nhạc cụ bộ dây
- traditional musical instrument: nhạc cụ truyền thống dân tộc
Từ đồng nghĩa
- instrument: nhạc cụ
Mẹo ghi nhớ
Mê say in từng nốt nhạc (Musical instrument) khi gảy cung đàn nhạc cụ dân tộc.
Từ vựng khác chủ đề Sở thích
- Reading Đọc sách
- Relax Thư giãn
- Sewing May vá
- Watching + TV/movie Xem TV/phim
- Origami Nghệ thuật gấp giấy
- Photography Nhiếp ảnh
- Calligraphy Thư pháp
- Astronomy Thiên văn học
- Kayaking Môn chèo thuyền kayak
- Woodworking Nghề làm mộc, thú chơi đồ gỗ thủ công
- Sculpting Nghệ thuật điêu khắc, tạc tượng
- Sketching Vẽ phác thảo, ký họa