Kayaking là gì?
Kayaking nghĩa là Môn chèo thuyền kayak

Ví dụ với Kayaking
They spent the weekend kayaking across serene coastal fjords and tranquil bays.
Họ dành cả cuối tuần để chèo thuyền kayak qua các vịnh hẹp ven biển thanh bình và những vịnh nước êm ả
A1We rented two yellow boats to go kayaking on the calm lake.
Chúng tôi đã thuê hai chiếc thuyền màu vàng để đi chèo kayak trên hồ nước tĩnh lặng.
B1Kayaking builds upper body core strength and cardiovascular endurance through rhythmic paddling strokes.
Chèo thuyền kayak xây dựng sức mạnh cơ thể phần trên và sức bền tim mạch thông qua các nhịp chèo nhịp nhàng.
B2Expedition sea kayaking requires navigational proficiency, tidal current awareness, and emergency capsize roll techniques.
Chèo kayak thám hiểm biển đòi hỏi khả năng định hướng thành thạo, nhận thức về dòng thủy triều và kỹ thuật lật thuyền thoát hiểm.
Cụm từ thường đi với Kayaking
- whitewater kayaking: chèo kayak vượt ghềnh thác dữ
- go kayaking: đi chèo thuyền kayak
- sea kayaking: chèo kayak trên biển
Từ đồng nghĩa
- canoeing: chèo thuyền ca-nô
- paddling: chèo xuồng
Mẹo ghi nhớ
Ca giắc kinh (Kayaking) - chèo thuyền kayak ca hát rộn ràng qua ghềnh kinh hiểm trở.
Từ vựng khác chủ đề Sở thích
- Woodworking Nghề làm mộc, thú chơi đồ gỗ thủ công
- Sculpting Nghệ thuật điêu khắc, tạc tượng
- Sketching Vẽ phác thảo, ký họa
- Birdwatching Thú ngắm chim hoang dã
- Camping Cắm trại dã ngoại ngoài trời
- Hiking Đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên
- Stargazing Thú ngắm sao đêm, chiêm ngưỡng bầu trời đêm
- Scuba diving Lặn biển có bình khí nén
- Scrapbooking Làm sổ lưu niệm dán ảnh thủ công
- horticulture nghệ thuật làm vườn trồng hoa
- philately sở thích sưu tầm tem thư
- numismatics khoa học và sở thích sưu tầm tiền xu cổ