Camping là gì?

/ˈkæmpɪŋ/Danh từ

Camping nghĩa là Cắm trại dã ngoại ngoài trời

Hình minh họa từ Camping - Cắm trại dã ngoại ngoài trời

Ví dụ với Camping

  • They pitched two waterproof tents by the riverbank for a weekend camping trip.

    Họ dựng hai chiếc lều chống nước bên bờ sông cho chuyến đi cắm trại cuối tuần

  • A1We sang songs around the campfire during our summer camping holiday.

    Chúng tôi đã hát những bài hát quanh lửa trại trong kỳ nghỉ cắm trại mùa hè.

  • B1Wilderness camping allows urban dwellers to disconnect from screens and reconnect with pristine wilderness.

    Cắm trại nơi hoang dã cho phép cư dân đô thị ngắt kết nối với màn hình và kết nối lại với thiên nhiên hoang sơ.

  • B2Backcountry camping protocols strictly enforce Leave No Trace principles to preserve delicate alpine tundra flora.

    Các quy tắc cắm trại vùng sâu vùng xa thực thi nghiêm ngặt các nguyên tắc Không Để Lại Dấu Vết để bảo tồn thảm thực vật đài nguyên vùng núi cao mỏng manh.

Cụm từ thường đi với Camping

  • go camping: đi cắm trại
  • camping equipment: dụng cụ cắm trại
  • camping site: địa điểm cắm trại

Từ đồng nghĩa

  • bivouacking: dựng trại tạm thời

Mẹo ghi nhớ

Cắm pin (Camping) - đi cắm trại phải cắm sạc pin dự phòng đầy đủ.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →