macrame là gì?

/məˈkrɑːmeɪ/Danh từ

macrame nghĩa là nghệ thuật đan thừng thắt nút

Hình minh họa từ macrame - nghệ thuật đan thừng thắt nút

Ví dụ với macrame

  • We can see a macrame here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật đan thừng thắt nút ở đây.

  • A1We can see a macrame here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật đan thừng thắt nút ở đây.

  • B1Understanding the role of macrame is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật đan thừng thắt nút là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how macrame influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật đan thừng thắt nút ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với macrame

  • common macrame: nghệ thuật đan thừng thắt nút phổ biến
  • essential macrame: nghệ thuật đan thừng thắt nút thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • knot tying craft: đan thừng nghệ thuật

Mẹo ghi nhớ

Đan dây macrame thắt những nút thừng duyên dáng làm giỏ treo cây và rèm trang trí.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →