pyrography là gì?

/paɪˈrɒɡrəfi/Danh từ

pyrography nghĩa là nghệ thuật khắc đốt tranh trên gỗ

Hình minh họa từ pyrography - nghệ thuật khắc đốt tranh trên gỗ

Ví dụ với pyrography

  • We can see a pyrography here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật khắc đốt tranh trên gỗ ở đây.

  • A1We can see a pyrography here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật khắc đốt tranh trên gỗ ở đây.

  • B1Understanding the role of pyrography is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật khắc đốt tranh trên gỗ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how pyrography influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật khắc đốt tranh trên gỗ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với pyrography

  • common pyrography: nghệ thuật khắc đốt tranh trên gỗ phổ biến
  • essential pyrography: nghệ thuật khắc đốt tranh trên gỗ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • wood burning art: vẽ tranh lửa trên gỗ

Mẹo ghi nhớ

Dùng mỏ hàn nóng khắc tranh pyrography tạo những nét vẽ cháy đen nghệ thuật trên tấm gỗ.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →