birding là gì?

/ˈbɜːdɪŋ/Danh từ

birding nghĩa là sở thích đi ngắm các loài chim hoang dã

Hình minh họa từ birding - sở thích đi ngắm các loài chim hoang dã

Ví dụ với birding

  • We can see a birding here.

    Chúng ta có thể thấy một sở thích đi ngắm các loài chim hoang dã ở đây.

  • A1We can see a birding here.

    Chúng ta có thể thấy một sở thích đi ngắm các loài chim hoang dã ở đây.

  • B1Understanding the role of birding is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sở thích đi ngắm các loài chim hoang dã là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how birding influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sở thích đi ngắm các loài chim hoang dã ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với birding

  • common birding: sở thích đi ngắm các loài chim hoang dã phổ biến
  • essential birding: sở thích đi ngắm các loài chim hoang dã thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • bird watching: ngắm chim

Mẹo ghi nhớ

Cầm ống nhòm đi ngắm chim birding trong rừng sớm mai hít thở không khí trong lành.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →