philatelist là gì?

/fɪˈlætəlɪst/Danh từ

philatelist nghĩa là người mê sưu tầm tem thư bưu chính

Hình minh họa từ philatelist - người mê sưu tầm tem thư bưu chính

Ví dụ với philatelist

  • We can see a philatelist here.

    Chúng ta có thể thấy một người mê sưu tầm tem thư bưu chính ở đây.

  • A1We can see a philatelist here.

    Chúng ta có thể thấy một người mê sưu tầm tem thư bưu chính ở đây.

  • B1Understanding the role of philatelist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của người mê sưu tầm tem thư bưu chính là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how philatelist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy người mê sưu tầm tem thư bưu chính ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với philatelist

  • common philatelist: người mê sưu tầm tem thư bưu chính phổ biến
  • essential philatelist: người mê sưu tầm tem thư bưu chính thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • stamp collector: người chơi tem

Mẹo ghi nhớ

Người sưu tập tem philatelist cẩn thận dùng nhíp gắp những con tem bưu chính quý hiếm vào album.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →