scrapbook là gì?

/ˈskræpbʊk/Danh từ

scrapbook nghĩa là cuốn sổ dán ảnh kỷ niệm trang trí

Hình minh họa từ scrapbook - cuốn sổ dán ảnh kỷ niệm trang trí

Ví dụ với scrapbook

  • We can see a scrapbook here.

    Chúng ta có thể thấy một cuốn sổ dán ảnh kỷ niệm trang trí ở đây.

  • A1We can see a scrapbook here.

    Chúng ta có thể thấy một cuốn sổ dán ảnh kỷ niệm trang trí ở đây.

  • B1Understanding the role of scrapbook is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cuốn sổ dán ảnh kỷ niệm trang trí là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how scrapbook influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cuốn sổ dán ảnh kỷ niệm trang trí ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với scrapbook

  • common scrapbook: cuốn sổ dán ảnh kỷ niệm trang trí phổ biến
  • essential scrapbook: cuốn sổ dán ảnh kỷ niệm trang trí thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • memory album: sổ tay kỷ niệm

Mẹo ghi nhớ

Tự tay làm cuốn sổ dán ảnh scrapbook lưu giữ những tấm ảnh và vé xem phim đáng nhớ.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →