Hiking là gì?
Hiking nghĩa là Đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên

Ví dụ với Hiking
Sturdy waterproof boots are essential for mountain hiking across rocky terrain.
Ủng chống nước chắc chắn là điều thiết yếu khi đi bộ đường dài trên núi qua địa hình nhiều đá
A1We went hiking along the forest path and saw many colorful butterflies.
Chúng tôi đã đi bộ đường dài dọc theo con đường rừng và thấy nhiều bướm sặc sỡ.
B1Regular weekend hiking elevates cardiovascular fitness while lowering psychological anxiety markers.
Đi bộ đường dài cuối tuần thường xuyên giúp nâng cao thể lực tim mạch đồng thời làm giảm các chỉ số lo âu tâm lý.
B2Navigating unmarked alpine hiking routes requires topographic compass navigation and emergency survival preparedness.
Điều hướng trên các cung đường đi bộ vùng núi cao không có biển chỉ dẫn đòi hỏi khả năng định hướng la bàn bản đồ địa hình và sự chuẩn bị sinh tồn khẩn cấp.
Cụm từ thường đi với Hiking
- hiking trail: đường mòn đi bộ leo núi
- go hiking: đi leo núi dã ngoại
- hiking boots: giày ủng leo núi
Từ đồng nghĩa
- trekking: đi bộ việt dã
- bushwalking: đi bộ khám phá bụi rậm
Mẹo ghi nhớ
Hai kinh (Hiking) - đi bộ đường dài ngắm hai bên bờ phong cảnh đẹp kinh ngạc.
Từ vựng khác chủ đề Sở thích
- Stargazing Thú ngắm sao đêm, chiêm ngưỡng bầu trời đêm
- Scuba diving Lặn biển có bình khí nén
- Scrapbooking Làm sổ lưu niệm dán ảnh thủ công
- horticulture nghệ thuật làm vườn trồng hoa
- philately sở thích sưu tầm tem thư
- numismatics khoa học và sở thích sưu tầm tiền xu cổ
- quilting nghệ thuật may chần chăn ghép vải
- taxidermy nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật
- macrame nghệ thuật đan thừng thắt nút
- needlepoint nghệ thuật thêu tay trên vải lưới
- scrapbook cuốn sổ dán ảnh kỷ niệm trang trí
- crochet nghệ thuật móc len bằng kim móc