Hiking là gì?

/ˈhaɪkɪŋ/Danh từ

Hiking nghĩa là Đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên

Hình minh họa từ Hiking - Đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên

Ví dụ với Hiking

  • Sturdy waterproof boots are essential for mountain hiking across rocky terrain.

    Ủng chống nước chắc chắn là điều thiết yếu khi đi bộ đường dài trên núi qua địa hình nhiều đá

  • A1We went hiking along the forest path and saw many colorful butterflies.

    Chúng tôi đã đi bộ đường dài dọc theo con đường rừng và thấy nhiều bướm sặc sỡ.

  • B1Regular weekend hiking elevates cardiovascular fitness while lowering psychological anxiety markers.

    Đi bộ đường dài cuối tuần thường xuyên giúp nâng cao thể lực tim mạch đồng thời làm giảm các chỉ số lo âu tâm lý.

  • B2Navigating unmarked alpine hiking routes requires topographic compass navigation and emergency survival preparedness.

    Điều hướng trên các cung đường đi bộ vùng núi cao không có biển chỉ dẫn đòi hỏi khả năng định hướng la bàn bản đồ địa hình và sự chuẩn bị sinh tồn khẩn cấp.

Cụm từ thường đi với Hiking

  • hiking trail: đường mòn đi bộ leo núi
  • go hiking: đi leo núi dã ngoại
  • hiking boots: giày ủng leo núi

Từ đồng nghĩa

  • trekking: đi bộ việt dã
  • bushwalking: đi bộ khám phá bụi rậm

Mẹo ghi nhớ

Hai kinh (Hiking) - đi bộ đường dài ngắm hai bên bờ phong cảnh đẹp kinh ngạc.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →