philately là gì?

/fɪˈlætəli/Danh từ

philately nghĩa là sở thích sưu tầm tem thư

Hình minh họa từ philately - sở thích sưu tầm tem thư

Ví dụ với philately

  • Philately is an absorbing pastime that allows collectors to explore world history through postage stamps.

    Sưu tầm tem là một thú tiêu khiển hấp dẫn cho phép những người sưu tập khám phá lịch sử thế giới qua những con tem bưu chính.

  • A1Grandfather introduced me to the world of philately.

    Ông nội đã giới thiệu tôi đến với thế giới sưu tập tem bưu chính.

  • B1Rare inverted error stamps command millions of dollars at international philately auctions.

    Những con tem in lỗi ngược hiếm hoi có giá hàng triệu đô la tại các cuộc đấu giá tem bưu chính quốc tế.

  • B2Dedicated practitioners of philately scrutinize watermarks, paper textures, and perforation counts using specialized optical micrometers.

    Những người đam mê sưu tầm tem tận tụy kiểm tra tỉ mỉ các hình mờ, kết cấu giấy và số răng cưa bằng panme quang học chuyên dụng.

Cụm từ thường đi với philately

  • passion for philately: niềm đam mê sưu tầm tem
  • philately exhibition: triển lãm tem bưu chính

Từ đồng nghĩa

  • stamp collecting: sưu tập tem

Mẹo ghi nhớ

Phil (yêu thích) + ateleia (miễn phí trả trước bưu cước) = thú sưu tập các con tem bưu chính độc đáo.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →