quilting là gì?

/ˈkwɪltɪŋ/Danh từ

quilting nghĩa là nghệ thuật may chần chăn ghép vải

Hình minh họa từ quilting - nghệ thuật may chần chăn ghép vải

Ví dụ với quilting

  • We can see a quilting here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật may chần chăn ghép vải ở đây.

  • A1We can see a quilting here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật may chần chăn ghép vải ở đây.

  • B1Understanding the role of quilting is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật may chần chăn ghép vải là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how quilting influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật may chần chăn ghép vải ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với quilting

  • common quilting: nghệ thuật may chần chăn ghép vải phổ biến
  • essential quilting: nghệ thuật may chần chăn ghép vải thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • patchwork sewing: may ghép vải

Mẹo ghi nhớ

Nghệ thuật may chăn ghép vải quilting kết hợp những mảnh vải vụn thành hoa văn rực rỡ.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →