taxidermy là gì?

/ˈtæksɪdɜːmi/Danh từ

taxidermy nghĩa là nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật

Hình minh họa từ taxidermy - nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật

Ví dụ với taxidermy

  • We can see a taxidermy here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật ở đây.

  • A1We can see a taxidermy here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật ở đây.

  • B1Understanding the role of taxidermy is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how taxidermy influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với taxidermy

  • common taxidermy: nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật phổ biến
  • essential taxidermy: nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • animal stuffing: thuật nhồi mẫu

Mẹo ghi nhớ

Nghệ thuật nhồi xác động vật taxidermy bảo tồn mẫu chim quý trong bảo tàng lịch sử.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →