Scuba diving là gì?
Scuba diving nghĩa là Lặn biển có bình khí nén

Ví dụ với Scuba diving
Scuba diving among tropical coral reefs reveals an astonishing kaleidoscope of marine biodiversity.
Lặn biển có bình khí giữa các rạn san hô nhiệt đới mở ra một bức tranh vạn hoa đáng kinh ngạc về đa dạng sinh học biển
A1He completed his beginner scuba diving course during his summer vacation in Nha Trang.
Anh ấy đã hoàn thành khóa học lặn biển sơ cấp trong kỳ nghỉ hè ở Nha Trang.
B1Scuba diving instructors emphasize buoyancy control to prevent inadvertent damage to delicate coral structures.
Các huấn luyện viên lặn biển nhấn mạnh việc kiểm soát độ nổi để tránh vô tình làm hỏng các cấu trúc san hô mỏng manh.
B2Technical deep scuba diving demands strict decompression table compliance to prevent life-threatening arterial gas embolisms.
Lặn biển sâu kỹ thuật đòi hỏi sự tuân thủ nghiêm ngặt bảng giảm áp để ngăn ngừa tắc mạch do khí động mạch đe dọa tính mạng.
Cụm từ thường đi với Scuba diving
- scuba diving certificate: chứng chỉ lặn biển scuba
- scuba diving gear: đồ nghề lặn biển
- go scuba diving: đi lặn biển có bình khí
Từ đồng nghĩa
- deep-sea diving: lặn biển sâu
Từ trái nghĩa
- snorkeling: lặn với ống thở bề mặt
Mẹo ghi nhớ
Sợ cú ba đai (Scuba diving) - không sợ cú ngã ba đai vì đã có bình dưỡng khí lặn biển an toàn.
Từ vựng khác chủ đề Sở thích
- Scrapbooking Làm sổ lưu niệm dán ảnh thủ công
- horticulture nghệ thuật làm vườn trồng hoa
- philately sở thích sưu tầm tem thư
- numismatics khoa học và sở thích sưu tầm tiền xu cổ
- quilting nghệ thuật may chần chăn ghép vải
- taxidermy nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật
- macrame nghệ thuật đan thừng thắt nút
- needlepoint nghệ thuật thêu tay trên vải lưới
- scrapbook cuốn sổ dán ảnh kỷ niệm trang trí
- crochet nghệ thuật móc len bằng kim móc
- pyrography nghệ thuật khắc đốt tranh trên gỗ
- whittling nghệ thuật gọt đẽo tượng gỗ nhỏ