Woodworking là gì?
Woodworking nghĩa là Nghề làm mộc, thú chơi đồ gỗ thủ công

Ví dụ với Woodworking
He converted his garage into a woodworking studio to handcraft bespoke chairs.
Anh đã biến nhà để xe của mình thành xưởng mộc thủ công để tự tay đóng những chiếc ghế thiết kế riêng
A1My uncle loves woodworking and built a wooden bookshelf for me.
Bác tôi yêu thích làm mộc và đã tự đóng một kệ sách gỗ cho tôi.
B1Woodworking teaches patience, measuring precision, and deep appreciation for natural grain textures.
Thú chơi đồ gỗ dạy cho ta tính kiên nhẫn, sự chính xác khi đo đạc và sự trân trọng sâu sắc các đường vân tự nhiên.
B2Traditional Japanese woodworking relies on intricate interlocking mortise-and-tenon joinery without metal fasteners.
Nghề làm mộc truyền thống của Nhật Bản dựa vào kỹ thuật ghép mộng mòi phức tạp mà không cần đinh vít kim loại.
Cụm từ thường đi với Woodworking
- woodworking tools: dụng cụ làm mộc
- woodworking workshop: xưởng mộc
- master woodworking: thành thạo kỹ nghệ mộc
Từ đồng nghĩa
- carpentry: nghề mộc
- joinery: nghệ thuật ghép mộng gỗ
Mẹo ghi nhớ
Vút quấc kinh (Woodworking) - làm việc với gỗ vót gỗ thoăn thoắt tạo ra tác phẩm kinh ngạc.
Từ vựng khác chủ đề Sở thích
- Sculpting Nghệ thuật điêu khắc, tạc tượng
- Sketching Vẽ phác thảo, ký họa
- Birdwatching Thú ngắm chim hoang dã
- Camping Cắm trại dã ngoại ngoài trời
- Hiking Đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên
- Stargazing Thú ngắm sao đêm, chiêm ngưỡng bầu trời đêm
- Scuba diving Lặn biển có bình khí nén
- Scrapbooking Làm sổ lưu niệm dán ảnh thủ công
- horticulture nghệ thuật làm vườn trồng hoa
- philately sở thích sưu tầm tem thư
- numismatics khoa học và sở thích sưu tầm tiền xu cổ
- quilting nghệ thuật may chần chăn ghép vải