Relax là gì?

/rɪˈlæks/Động từ

Relax nghĩa là Thư giãn

Hình minh họa từ Relax - Thư giãn

Ví dụ với Relax

  • Finally he can relax after a long working week.

    Cuối cùng anh ấy cũng được thư giãn sau một tuần làm việc dài

  • A1Listen to soft music and take deep breaths to relax.

    Hãy nghe nhạc nhẹ và hít thở sâu để thư giãn nhé.

  • B1Weekends allow busy corporate professionals to completely unwind and relax in nature.

    Những ngày cuối tuần cho phép người làm văn phòng bận rộn xả hơi hoàn toàn và thư giãn giữa thiên nhiên.

  • B2Central banks decided to relax lending guidelines to stimulate domestic capital investment.

    Các ngân hàng trung ương đã quyết định nới lỏng quy định cho vay để kích thích đầu tư vốn trong nước.

Cụm từ thường đi với Relax

  • relax on the beach: thư giãn trên bãi biển
  • relax your mind: thư giãn tâm trí
  • relax rules: nới lỏng các quy định

Từ đồng nghĩa

  • unwind: xả hơi thư giãn
  • de-stress: giải tỏa căng thẳng

Từ trái nghĩa

  • stress out: căng thẳng cực độ
  • worry: lo lắng bồn chồn

Mẹo ghi nhớ

Rẽ lối ác (Relax) buông bỏ muộn phiền nằm nghe sóng biển thư giãn.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →