Astronomy là gì?
Astronomy nghĩa là Thiên văn học

Ví dụ với Astronomy
Amateur astronomy involves observing distant constellations with telescopes.
Thiên văn học nghiệp dư bao gồm việc quan sát các chòm sao xa xôi bằng kính viễn vọng
A1He bought a small telescope to study amateur astronomy from his rooftop.
Anh ấy đã mua một chiếc kính viễn vọng nhỏ để tìm hiểu thiên văn học nghiệp dư từ sân thượng.
B1Stargazing in dark-sky reserves reveals the awe-inspiring celestial expanse of the Milky Way.
Ngắm sao tại các khu bảo tồn bầu trời đêm tối mở ra dải Ngân Hà bao la đầy choáng ngợp.
B2Radio astronomy arrays detected subtle cosmic microwave background fluctuations originating from the Big Bang.
Dàn kính thiên văn vô tuyến đã phát hiện những dao động vi sóng nền vũ trụ tinh tế bắt nguồn từ Vụ Nổ Lớn.
Cụm từ thường đi với Astronomy
- amateur astronomy: thiên văn học nghiệp dư
- astronomy telescope: kính viễn vọng thiên văn
- observational astronomy: thiên văn học quan sát
Từ đồng nghĩa
- astrophysics: vật lý thiên văn
- stargazing: ngắm sao trời
Từ trái nghĩa
- astrology: thuật chiêm tinh (bói toán)
Mẹo ghi nhớ
Ách trố mắt nom (Astronomy) qua kính viễn vọng khám phá các vì sao trong vũ trụ thiên văn học.
Từ vựng khác chủ đề Sở thích
- Kayaking Môn chèo thuyền kayak
- Woodworking Nghề làm mộc, thú chơi đồ gỗ thủ công
- Sculpting Nghệ thuật điêu khắc, tạc tượng
- Sketching Vẽ phác thảo, ký họa
- Birdwatching Thú ngắm chim hoang dã
- Camping Cắm trại dã ngoại ngoài trời
- Hiking Đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên
- Stargazing Thú ngắm sao đêm, chiêm ngưỡng bầu trời đêm
- Scuba diving Lặn biển có bình khí nén
- Scrapbooking Làm sổ lưu niệm dán ảnh thủ công
- horticulture nghệ thuật làm vườn trồng hoa
- philately sở thích sưu tầm tem thư