Side table là gì?
Side table nghĩa là Bàn phụ nhỏ cạnh sofa, bàn góc

Ví dụ với Side table
Place your mug of coffee and reading glasses conveniently on the small side table next to the sofa.
Hãy đặt cốc cà phê và kính đọc sách tiện lợi trên chiếc bàn phụ nhỏ cạnh ghế sofa
A1Put the glass vase of flowers on the side table by the window.
Hãy đặt bình hoa thủy tinh lên chiếc bàn phụ cạnh cửa sổ nhé.
B1A brass side table with a marble tabletop adds a touch of mid-century sophistication to the parlor.
Một chiếc bàn phụ bằng đồng với mặt bàn bằng đá cẩm thạch tăng thêm nét tinh tế giữa thế kỷ cho phòng khách.
B2Cantilevered C-shaped side tables slide beneath low sofa bases, positioning laptop screens directly in front of seated users.
Bàn phụ hình chữ C dạng công-xôn trượt dưới chân ghế sofa thấp, đặt màn hình máy tính xách tay ngay trước mặt người ngồi.
Cụm từ thường đi với Side table
- wooden side table: bàn phụ bằng gỗ
- glass side table: bàn góc mặt kính
- beside the side table: bên cạnh bàn phụ
Từ đồng nghĩa
- end table: bàn góc kê cuối ghế
- accent table: bàn điểm nhấn
Mẹo ghi nhớ
Sai tê bờ (Side table) - chiếc bàn phụ (side table) nhỏ gọn đặt bên cạnh sofa.
Từ vựng khác chủ đề Phòng khách
- Mantlepiece Bệ trên lò sưởi, gờ trang trí lò sưởi
- loveseat ghế xô-pha đôi cho hai người
- blinds mành rèm chớp che nắng
- credenza tủ bục phòng khách / tủ phụ trang trí
- tapestry thảm dệt nghệ thuật treo tường
- end table bàn góc nhỏ kê cạnh xô-pha
- drapes rèm vải buông dài sang trọng
- lampshade chao đèn chụp đèn phòng khách
- soundbar loa thanh âm thanh vòm tivi
- footrest ghế đôn gác chân thư giãn
- rocking chair chiếc ghế bập bênh thư giãn
- coaster miếng lót cốc thấm nước