Mantlepiece là gì?
Mantlepiece nghĩa là Bệ trên lò sưởi, gờ trang trí lò sưởi

Ví dụ với Mantlepiece
Framed family portraits and brass candlesticks were symmetrically displayed across the marble mantlepiece.
Những bức ảnh chân dung gia đình đóng khung và chân nến bằng đồng được trưng bày đối xứng trên bệ lò sưởi bằng đá cẩm thạch
A1We hung colorful Christmas stockings from the fireplace mantlepiece.
Chúng tôi treo những chiếc tất Giáng sinh đầy màu sắc từ bệ lò sưởi.
B1An antique gilded mirror mounted above the carved oak mantlepiece reflects chandelier light throughout the room.
Chiếc gương cổ mạ vàng gắn phía trên bệ lò sưởi bằng gỗ sồi chạm khắc phản chiếu ánh đèn chùm khắp căn phòng.
B2Historic neoclassical mantlepieces incorporate hand-carved corbels and fluted pilasters derived from classical Doric order temples.
Bệ lò sưởi tân cổ điển lịch sử kết hợp các con bọ đỡ chạm khắc bằng tay và các trụ bổ tường rãnh khía lấy cảm hứng từ đền thờ thức cột Doric cổ điển.
Cụm từ thường đi với Mantlepiece
- marble mantlepiece: bệ lò sưởi bằng đá cẩm thạch
- adorn the mantlepiece: trang trí bệ lò sưởi
- clock on the mantlepiece: đồng hồ đặt trên bệ lò sưởi
Từ đồng nghĩa
- mantel: gờ lò sưởi
- chimneypiece: bệ ống khói
Mẹo ghi nhớ
Man tơ bi sờ (Mantlepiece) - đặt chiếc đồng hồ cổ lên bệ lò sưởi trang trí phòng khách.
Từ vựng khác chủ đề Phòng khách
- loveseat ghế xô-pha đôi cho hai người
- blinds mành rèm chớp che nắng
- credenza tủ bục phòng khách / tủ phụ trang trí
- tapestry thảm dệt nghệ thuật treo tường
- end table bàn góc nhỏ kê cạnh xô-pha
- drapes rèm vải buông dài sang trọng
- lampshade chao đèn chụp đèn phòng khách
- soundbar loa thanh âm thanh vòm tivi
- footrest ghế đôn gác chân thư giãn
- rocking chair chiếc ghế bập bênh thư giãn
- coaster miếng lót cốc thấm nước
- centerpiece bình hoa đĩa quả đặt giữa bàn trà